Từ: giáo, hiệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giáo, hiệu:
giáo, hiệu, hào [giáo, hiệu, hào]
U+6821, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: xiao4, jiao3, jiao4, xiao2;
Việt bính: gaau3 haau6
1. [鉤校] câu hiệu 2. [學校] học hiệu;
校 giáo, hiệu, hào
Nghĩa Trung Việt của từ 校
(Danh) Cái cùm chân ngày xưa.(Động) Tranh, thi đua.
◎Như: khảo giáo 考校 thi khảo, bất dữ giáo luận 不與校論 không tranh nhau mà bàn bạc.
(Động) Tính số, kế toán.
◎Như: kiểm giáo 檢校 kiểm xét sự vật.
◇Sử Kí 史記: Kinh sư chi tiền lũy cự vạn, quán hủ nhi bất khả giáo 京師之錢累巨萬, 貫朽而不可校 (Bình chuẩn thư 平準書) Tiền ở kinh đô chất hàng trăm vạn rất nhiều, dây xâu tiền mục nát không biết bao nhiêu mà kể.
(Động) Tra xét, sửa chữa, đính chính.
◎Như: giáo khám 校勘 khảo xét lại, giáo đính 校訂 đính chính, giáo cảo 校稿 xem và sửa bản thảo.
§ Ghi chú: Ta quen đọc âm hiệu.Một âm là hiệu.
(Danh) Trường.
◎Như: học hiệu 學校 trường học.
(Danh) Sĩ quan bậc trung (ba cấp tá).
◎Như: thượng hiệu 上校 đại tá, trung hiệu 中校 trung tá, thiếu hiệu 少校 thiếu tá.
(Danh) Chuồng ngựa.
(Danh) Bộ quân.
◎Như: nhất hiệu 一校 một bộ quân.
(Danh) Họ Hiệu.Một âm là hào.
(Danh) Chân cái bát đậu (để cúng tế thời xưa).
hiệu, như "giám hiệu, hiệu trưởng" (vhn)
chò, như "cây chò chỉ" (btcn)
giâu, như "cây giâu da" (btcn)
Nghĩa của 校 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HIỆU
1. đính chính; sửa chữa; hiệu chỉnh; hiệu đính; sửa。订正。
校改。
sửa chữa; hiệu đính.
校勘。
khảo đính.
校核。
đối chiếu.
校稿子。
hiệu đính bản thảo.
2. đọ; đấu; so; so sánh。同较。
校场。
sàn đấu.
校样。
so mẫu.
Ghi chú: 另见xiào
Từ ghép:
校场 ; 校雠 ; 校点 ; 校订 ; 校对 ; 校改 ; 校勘 ; 校勘学 ; 校样 ; 校阅 ; 校正 ; 校准
[xiào]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: HIỆU
trường học。学校。
校舍。
phòng học.
校址。
địa chỉ trường học.
政治夜校。
lớp chính trị buổi tối
全校同学。
học sinh toàn trường.
Ghi chú: 另见jiào
Từ ghép:
校风 ; 校官 ; 校规 ; 校徽 ; 校刊 ; 校庆 ; 校舍 ; 校训 ; 校友 ; 校园 ; 校长
Chữ gần giống với 校:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

U+6586, tổng 20 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xiao4, jiao3;
Việt bính: haau6;
斆 giáo, hiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 斆
(Động)§ Cũng như giáo 教.Một âm là hiệu.
(Động) Bắt chước.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu
| hiệu | 傚: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 効: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 𰕊: | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | : | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | 斅: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 校: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 皎: | huy hiệụ phù hiệu |
| hiệu | 號: | hiệu thuốc; hiệu lệnh |

Tìm hình ảnh cho: giáo, hiệu Tìm thêm nội dung cho: giáo, hiệu
